QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 – 2015)

     - Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là một trong 15 nội dung quản lý nhà nước về đất đai đã được ghi trong Luật đất đai. Vì vậy, để thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn cần phải xây dựng kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.

- Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng khi được UBND tỉnh xét duyệt sẽ là cơ sở pháp lý để quản lý đất đai và là căn cứ để bố trí sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất,... Do đó các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân sử dụng đất phải tuân thủ đúng kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.

- Mục tiêu cơ bản của kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Dũng năm 2016 là đáp ứng nhu cầu sử dụng đất cho các hoạt động kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trên địa bàn một cách hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả, đồng thời tăng cường bảo vệ, cải thiện môi trường sinh thái.

- Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của tỉnh, của huyện và các quy hoạch chuyên ngành khác. Đồng thời đảm bảo tính kế thừa của kế hoạch sử dụng đất năm trước đã và đang thực hiện trên địa bàn huyện.

Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Dũng được thể hiện như sau:

Bảng 02. Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất năm 2015

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
ha

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100%

 

TỔNG DT TỰ NHIÊN

 

19093.04

19174.38

81.34

100.43

1

Đất nông nghiệp

NNP

12154.12

13331.14

1177.02

109.68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9009

9254.41

245.41

102.72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7929.65

7664.85

-264.80

96.66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215.11

389.66

174.55

181.14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

315.74

696.66

380.92

220.64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

275.74

843.61

567.87

305.94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1556.63

1187.60

-369.03

76.29

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

772.28

944.69

172.41

122.32

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9.62

14.51

4.89

150.83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6798.69

5804.91

-993.78

85.38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

71.58

75.66

4.08

105.70

2.2

Đất an ninh

CAN

3.01

2.85

-0.16

94.68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

166.47

 

-166.47

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

69.95

243.69

173.74

348.38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

0.21

0.21

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68.81

39.66

-29.15

57.64

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2504.47

2026.60

-477.87

80.92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.56

2.94

-8.62

25.43

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

12.74

12.74

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.73

4.78

2.05

175.09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2017.35

1668.69

-348.66

82.72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

167.75

134.45

-33.30

80.15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15.28

13.79

-1.49

90.25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

40.32

19.20

-21.12

47.62

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133.11

134.92

1.81

101.36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

328.28

553.19

224.91

168.51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24.3

23.38

-0.92

96.21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.66

15.69

14.03

945.18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1124.28

818.52

-305.76

72.80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46.46

11.12

-35.34

23.93

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.32

2.83

1.51

214.39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140.23

38.33

-101.90

27.33

 

Sau khi quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2020 của huyện Yên Dũng được thực hiện, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đã được triển khai và đi vào thực hiện. Kết quả công tác thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 được thể hiện chi tiết qua bảng trên. Hầu hết các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2015 của huyện đều đạt mức khá, đặc biết là đất nông nghiệp đã đạt 109%, đặc biệt là chỉ tiêu được phân bổ từ cấp trên như đất lúa, đất rừng phòng hộ. Tuy nhiên vẫn còn một số chỉ tiêu quan trong chưa theo kế hoạch như đất công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh. Một số loại đất vượt chỉ tiêu, nhưng Kết quả thực hiện chi tiết như sau:

          Tổng diện tích đất tự nhiên tăng 81,34 ha, từ 19093,04 ha lên 19174,38 ha. Đây là kết quả của kiểm kê lại diện tích năm 2015 theo quy định của chính phủ.

 

Bảng 3. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm 2015

STT

Tên công trình

Diện tích

1

Đấu giá và giao đất ở Đức Thành xã Trí Yên

20000

2

Đất ở xã Lão Hộ

5000

3

Đất ở xã Tân An

8000

4

Đất ở xã Hương Gián

6000

5

Đất ở xã Cảnh Thụy

8400

6

Đất ở xã Xuân Phú

20000

7

Đất ở xã Đức Giang

10000

8

Đất ở xã Quỳnh Sơn

10000

9

Đất ở xã Quỳnh Sơn

1400

10

Đất ở TT. Tân Dân

23000

11

Đất ở thôn Gáo xã Hương Gián

4000

12

Khu dân cư Lạc Phú (gđ 1) xã Nham Sơn

195000

13

Xây dựng mở rộng khu dân cư nông thôn xã Quỳnh Sơn

10000

14

Xây dựng mở rộng khu dân cư nông thôn xã Đức Giang

18000

15

Xây dựng mở rộng khu dân cư nông thôn xã Yên Lư

10000

16

Xử lý khẩn cấp đắp lăn đê đoạn K3+6000-K4-250 đê hữu thương Đê Ba Tổng

7500

17

Nâng cấp đê tả Cầu Ba Tổng xã Nham Sơn

7000

18

Khu xử lý rác thải xã Đức Giang

500

19

Mở rộng nghĩa trang xã Tư Mại

24300

20

Xây dựng nghĩa trang xã Tư Mại

4000

21

Nhà văn hóa xã Nham Sơn

3000

22

Nhà văn hóa TT. Tân Dân

2700

23

SVĐ thể dục thể thao xã Tiến Dũng

9000

24

Khu trung tâm thể thao, NVH xã Đức Giang

16000

25

Sân thể thao xã Tư Mại

9000

26

Khu thể thao phụ trợ NVH xã Quỳnh Sơn

6600

27

Cụm trường mầm non xã Đồng Phúc

3600

28

Xây dựng trường mầm non xã Yên Lư

6000

29

Xây dựng phòng khám đa khoa TT. Tân Dân

3000

30

Khu trung tâm NVH, TDTT thôn Thuận Lý xã Tiến Dũng

5000

31

Khu trung tâm NVH, TDTT thôn Ninh Xuyên xã Tiến Dũng

3700

32

SVĐ trung tâm, văn hóa UBND xã Tiến Dũng

10000

33

Căn cứ chiến đấu I BCHQS huyện tại TT. Neo

7000

34

Trận địa pháo 130 BCHQS huyện tại TT. Neo

2000

35

Xây dựng Doanh trại BCHQS huyện tại TT. Neo

15000

36

Xây dựng đồn công an huyện tại TT. Tân Dân

9000

37

Cụm công nghiệp Yên Lư - Yên Dũng

300000

38

Dự án đầu tư xây dựng HTKT CCN Nội Hoàng

239100

 

TỔNG CỘNG

1045400

Căn cứ mục tiêu phương hướng nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2016 đã được Huyện uỷ, UBND huyện xác định.

Căn cứ kết quả thực hiện các chỉ tiêu kinh tế xã hội và sử dụng đất đạt được trong năm 2015.

Căn cứ thực tiễn về phát triển kinh tế xã hội và sử dụng đất của địa phương

Theo Bảng 02 kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 cho thấy các chỉ tiêu sử dụng đất sau chưa thực hiện trong năm 2015 sẽ chuyển sang năm 2016 thực hiện. Đây là những loại đất vượt như đất nông nghiệp, những chỉ tiêu chưa đạt so với kế hoạch cần chuyển sang năm sau thực hiện.

          Đất nông nghiệp chưa thực hiện được theo kế hoạch năm 2015 sẽ chuyển sang các loại đất khác trong năm 2016, cụ thể:

+ Đất trồng lúa là 245,41 ha.

+ Đất trồng cây hàng năm khác là 174,55 ha.

+ Đất trồng cây lâu năm là 380,92 ha.

Đất phi nông nghiệp sẽ phải bổ sung tăng lên 993,78 ha so với kế hoạch năm 2015 và sẽ được chuyển sang năm 2016 thực hiện, cụ thể các loại đất chính sau:

+ Đất cơ sở sản xuất kinh doanh sẽ là 29,15 ha.

+ Đất phát triển hạ tầng sẽ là 477,87 ha.

+ Đất ở nông thôn sẽ là 366,46 ha.

+ Đất ở đô thị sẽ là 33,30 ha.

+ Ngoài ra một số loại đất cần phải điểu chỉnh sang năm 2016, như đất sông ngòi, kênh rạch, đất mặt nước chuyên dung, đất tôn giáo tín ngưỡng ….

 

Bảng 4. Danh mục các công trình dự án đề xuất sử dụng đất năm 2016

 

STT

Hạng mục công trình

Diện tích kế hoạch năm 2016 (m2)

Địa điểm công trình

 
 
 

I

Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư

616700

 

 

1.1

Đất ở nông thôn

497700

 

 

1

QH đất ở trong khu dân cư (Vườn, ao…)

10000

Toàn huyện

 

2

Khu dân cư xã Đức Giang

18000

Xã Đức Giang

 

3

Khu dân cư xã Đồng Phúc

7000

Xã Đồng Phúc

 

4

Khu dân cư xã Yên Lư

25000

Xã Yên Lư

 

5

Thành Hưng - Bùi Bến

400

Xã Yên Lư

 

6

Khu dân cư xã Lão Hộ

8400

Xã Lão Hộ

 

7

Khu dân cư xã Cảnh Thụy

14000

Xã Cảnh Thụy

 

8

Khu dân cư xã Tân An

25600

Xã Tân An

 

9

Khu dân cư xã Đồng Việt

8800

Xã Đồng Việt

 

10

Khu dân cư xã Xuân Phú

10000

Xã Xuân Phú

 

11

Khu dân cư xã Thắng Cương

93500

Xã Thắng Cương

 

12

Khu dân cư xã Nội Hoàng

15000

Xã Nội Hoàng

 

13

Khu dân cư xã Hương Gián

10000

Xã Hương Gián

 

14

Khu dân cư xã Tư Mại

20000

Xã Tư Mại

 

15

Khu dân cư xã Trí Yên

60000

Xã Trí Yên

 

16

Khu dân cư xã Quỳnh Sơn

10000

Xã Quỳnh Sơn

 

17

Khu dân cư xã Nham Sơn

2000

Xã Nham Sơn

 

18

Khu dân cư xã Tân Liễu

6000

Xã Tân Liễu

 

19

Khu dân cư xã Tiền Phong

49000

Xã Tiền Phong

 

20

Khu đô thị Lạc Phú

99000

Nham Sơn

 

21

Khu dân cư xã Nham Sơn

6000

Nham Sơn

 

1.2

 Đất ở tại đô thị

119000

 

 

22

Khu dân cư thị trấn Tân Dân

37000

TT Tân Dân

 

23

Khu đô thị tại tiểu khu 1,2,3

82000

TT Neo

 

II

Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường giao thông, nước thải…)

128540

 

 

 

    Đất giao thông

67000

 

 

24

Đường Đồng Vân

5000

Xã Thắng Cương

 

25

Đường nối 293-299

50000

Xã Xuân Phú

 

26

Mở rộng nâng cấp một số tuyến đường trên địa bàn huyện

12000

Toàn huyện

 

 

Đất thuỷ lợi

3040

 

 

27

Trạm cấp nước sạch thị trấn Neo

3040

Thị trấn Neo

 

 

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

32500

 

 

28

Khu tập kết rác thải

5000

Xã Trí Yên

 

29

Khu bãi rác xã Quỳnh Sơn

15000

Xã Quỳnh Sơn

 

30

Khu bãi rác xã Nham Sơn

12500

Xã Nham Sơn

 

 

Đất bãi vật liệu xây dựng

26000

 

 

31

Bãi Vật Liệu xây dựng, Cựu Dưới

5000

Xã Đồng Phúc

 

32

Bãi Vật Liệu xây dựng

5000

Xã Xuân Phú

 

33

Bãi Vật Liệu xây dựng thôn Buồm

5000

xã Tiến Dũng

 

34

Bãi vật liệu xây dựng Hùng Sơn

5000

Xã Trí Yên

 

35

Bãi vật liệu xây dựng - Thôn Tân Hưng

6000

Xã Tư Mại

 

III

Các dự án xây dựng hạ tầng xã hội (trường học, trạm y tế, cơ sở văn hóa thể thao…)

476036

 

 

 

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1030

 

 

36

Mở rộng Tòa án nhân dân huyện Yên Dũng TK4 - TT Neo

1030

Tòa Án huyện

 

 

    Đất xây dựng cơ sở y tế

6000

 

 

37

Mở rộng bệnh viện

6000

TT Neo

 

 

    Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50000

 

 

38

Trường mầm non

4000

Xã Lão Hộ

 

39

Trường mầm non

3000

Xã Tiến Dũng

 

40

Trường mầm non xã

3000

Xã Nội Hoàng

 

41

Trương mầm non thị trấn

4000

TT Tân Dân

 

42

QH Trường mầm non Tiền Phong

6000

Xã Tiền Phong

 

43

Trường mầm non, Cửa Trại, Lạc Gián

3500

Xã Hương Gián

 

44

Thu hồi, chuyển mục đích mở rộng trường mầm non xã tại xứ đồng Bờ Bẩy, thôn Hấn

1500

Xã Hương Gián

 

45

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

5000

TT Neo

 

46

Trường mầm non

10000

TT Neo

 

47

Trường tiểu học Chất lượng cao

10000

TT Neo

 

 

    Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, văn hóa

46500

 

 

48

Xây dựng SVĐ xã Tân An

12000

Xã Tân An

 

49

Xây dựng SVĐ xã Quỳnh Sơn

6000

Xã Quỳnh Sơn

 

50

Xây dựng nhà văn hóa TK 4

3000

TT Neo

 

51

Sân vân động xã nham Sơn

10000

Xã Nham Sơn

 

52

Khu trung tâm văn hóa Thuận Lý

3000

Xã Tiến Dũng

 

53

QH mở rộng nhà VH thôn Phú Mại

3000

Xã Tư Mại

 

54

Nhà Văn hóa thôn An Thịnh

2500

Tiền Phong

 

55

Sân Golf và dịch vụ Yên Dũng

5000

Tiền Phong

 

56

Xây mới nhà văn hóa thôn Tam Sơn

2000

Xã Quỳnh Sơn

 

 

 Đất cơ sở tôn giáo

95000

 

 

57

Khu lưu trữ, trưng bày bản mộc

6000

Xã Trí Yên

 

58

Mở rộng khuôn viên chùa Vĩnh Nghiêm

50000

Xã Trí Yên

 

59

Mở rộng thiền viện trúc lâm Phượng Hoàng

35000

Xã Nham Sơn

 

60

Nhà thờ thôn Đạo

4000

Tân An

 

 

 Đất thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh

115306

 

 

61

Siêu thị Viettel

2000

TT Neo

 

62

Đất Sản xuất kinh doanh

55000

Xã Đức Giang

 

63

Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi, thôn Hàm Long

20000

Xã Tiền Phong

 

64

Trung tâm thể thao, giải trí và dịch vụ Thái Sơn Yên Dũng

19306

Xã Quỳnh Sơn

 

65

Đất Sản xuất kinh doanh

5000

Xã Quỳnh Sơn

 

66

Cơ sở SX, chế biến, bảo quản hàng nông sản và kinh doanh dịch vụ tổng hợp Yên Dũng

14000

TT Neo

 

 

Đất năng lượng

13200

 

 

67

Cây xăng

3200

Nham Sơn

 

68

Cây xăng

5000

Yên Lư

 

69

Cây xăng

5000

Hương Gián

 

 

 Đất an ninh

50000

 

 

70

Phòng Cảnh sát GT và PCCC Công an tỉnh

50000

Xã Nội Hoàng

 

 

 Đất cụm công nghiệp

99000

 

 

71

QH cụm công nghiệp Yên Lư, Nham Sơn

99000

Xã Yên Lư, Nham Sơn

 

IV

Các dự án đầu tư khác đã được chấp thuận đầu tư trên địa bàn

898000

 

 

 

 Đất trồng cây lâu năm

110200

 

 

72

Dự án cây ăn quả

100000

Xã Quỳnh Sơn

 

73

Khu trồng cây lâu năm -thị trấn Neo

10200

TT Neo

 

 

 Đất nuôi trồng thủy sản

674000

 

 

74

Khu NTTS 

29000

Đức Giang

 

75

NTTS Bùi Kép

150000

Xã Yên Lư

 

76

Hạ tầng khu NTTS

32000

Xã Trí Yên

 

77

Hạ tầng khu NTTS

140000

Tiến Dũng

 

78

Hạ tầng khu NTTS

300000

Đồng Phúc

 

79

Khu Nuôi trồng thuỷ sản Quỳnh Sơn

23000

Quỳnh Sơn

 

 

 Đất nông nghiệp khác

113800

 

 

80

Khu chăn nuôi tập trung

16000

Xã Tân Liễu

 

81

Khu chăn nuôi, trồng cây ăn quả, thôn Hàm Long

90000

Xã Tiền Phong

 

82

Khu chăn nuôi tập trung, cầu gỗ, Tân Sơn

7800

Quỳnh Sơn

 

 

Tổng cộng

2119276

 

 

 

Link tải chi tiết kế hoạch Yên Dũng 2016 tại đây